TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热血

rèxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱血

Âm Hán Việt NHIỆT HUYẾT

热血 nghĩa là máu nóng, động vật máu nóng.

Nghĩa của 热血

rèxuè

NHIỆT HUYẾTTính từphồn thể 熱血
  1. Máu nóng
  2. Động vật máu nóng
  3. Nội nhiệt (sinh lý)

Thành ngữ có 热血

Câu hỏi thường gặp

热血 nghĩa là gì?

热血 (rèxuè) nghĩa là máu nóng, động vật máu nóng.

热血 đọc thế nào?

热血 đọc là rèxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 热血 là gì?

Âm Hán Việt của 热血 là "nhiệt huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.