TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热血沸腾

rèxuèfèiténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱血沸騰

Âm Hán Việt NHIỆT HUYẾT PHÍ ĐẰNG

热血沸腾 nghĩa là hừng hực khí thế, máu chảy cuồn cuộn.

Nghĩa của 热血沸腾

rèxuèfèiténg

NHIỆT HUYẾT PHÍ ĐẰNGphồn thể 熱血沸騰
  1. thành ngữ Hừng hực khí thế
  2. Máu chảy cuồn cuộn

Câu hỏi thường gặp

热血沸腾 nghĩa là gì?

热血沸腾 (rèxuèfèiténg) nghĩa là hừng hực khí thế, máu chảy cuồn cuộn.

热血沸腾 đọc thế nào?

热血沸腾 đọc là rèxuèfèiténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 热血沸腾 là gì?

Âm Hán Việt của 热血沸腾 là "nhiệt huyết phí đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.