热血沸腾 nghĩa là hừng hực khí thế, máu chảy cuồn cuộn.
Nghĩa của 热血沸腾
rèxuèfèiténg
NHIỆT HUYẾT PHÍ ĐẰNGphồn thể 熱血沸騰
thành ngữ Hừng hực khí thế
Máu chảy cuồn cuộn
Câu hỏi thường gặp
热血沸腾 nghĩa là gì?
热血沸腾 (rèxuèfèiténg) nghĩa là hừng hực khí thế, máu chảy cuồn cuộn.
热血沸腾 đọc thế nào?
热血沸腾 đọc là rèxuèfèiténg (pinyin).
Âm Hán Việt của 热血沸腾 là gì?
Âm Hán Việt của 热血沸腾 là "nhiệt huyết phí đằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.