TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热量

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rèliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱量

Âm Hán Việt NHIỆT LƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhiệt lượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

热量 nghĩa là nhiệt lượng, lượng nhiệt.

Nghĩa của 热量

rèliàng

NHIỆT LƯỢNGDanh từphồn thể 熱量
  1. Nhiệt lượng
  2. Lượng nhiệt
  3. Giá trị calo

Câu hỏi thường gặp

热量 nghĩa là gì?

热量 (rèliàng) nghĩa là nhiệt lượng, lượng nhiệt.

热量 đọc thế nào?

热量 đọc là rèliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 热量 là gì?

Âm Hán Việt của 热量 là "nhiệt lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.