TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热销

rèxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱銷

Âm Hán Việt NHIỆT TIÊU

热销 nghĩa là bán chạy, bán đắt hàng.

Nghĩa của 热销

rèxiāo

NHIỆT TIÊUĐộng từphồn thể 熱銷
  1. Bán chạy
  2. Bán đắt hàng

Câu hỏi thường gặp

热销 nghĩa là gì?

热销 (rèxiāo) nghĩa là bán chạy, bán đắt hàng.

热销 đọc thế nào?

热销 đọc là rèxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 热销 là gì?

Âm Hán Việt của 热销 là "nhiệt tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.