TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焊点

hàndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 焊點

Âm Hán Việt HÃN ĐIỂM

焊点 nghĩa là điểm hàn, mối hàn.

Nghĩa của 焊点

hàndiǎn

HÃN ĐIỂMphồn thể 焊點
  1. Điểm hàn
  2. điện tử Mối hàn

Câu hỏi thường gặp

焊点 nghĩa là gì?

焊点 (hàndiǎn) nghĩa là điểm hàn, mối hàn.

焊点 đọc thế nào?

焊点 đọc là hàndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 焊点 là gì?

Âm Hán Việt của 焊点 là "hãn điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.