焗饭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 焗飯
焗饭 nghĩa là cơm nướng.
Nghĩa của 焗饭
júfàn
Danh từphồn thể 焗飯- Cơm nướng
Câu hỏi thường gặp
焗饭 nghĩa là gì?
焗饭 (júfàn) nghĩa là cơm nướng.
焗饭 đọc thế nào?
焗饭 đọc là júfàn (pinyin).
Phồn thể: 焗飯
焗饭 nghĩa là cơm nướng.
焗饭 (júfàn) nghĩa là cơm nướng.
焗饭 đọc là júfàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.