Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: đào, đảo, đạo
焘 nghĩa là che phủ, bao trùm.
Nghĩa của 焘
dào
ĐÀOphồn thể 燾
Che phủ
Bao trùm
Câu hỏi thường gặp
焘 nghĩa là gì?
焘 (dào) nghĩa là che phủ, bao trùm.
焘 đọc thế nào?
焘 đọc là dào (pinyin).
Âm Hán Việt của 焘 là gì?
Âm Hán Việt của 焘 là "đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.