TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焙

bèi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồi, bội

焙 nghĩa là sấy trên lửa, nướng.

Nghĩa của 焙

bèi

  1. Sấy trên lửa
  2. Nướng

Câu hỏi thường gặp

焙 nghĩa là gì?

焙 (bèi) nghĩa là sấy trên lửa, nướng.

焙 đọc thế nào?

焙 đọc là bèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.