TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焚尸

fénshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 焚屍

Âm Hán Việt PHẦN THI

焚尸 nghĩa là hỏa táng.

Nghĩa của 焚尸

fénshī

PHẦN THIphồn thể 焚屍
  1. Hỏa táng

Từ ghép có 焚尸

Câu hỏi thường gặp

焚尸 nghĩa là gì?

焚尸 (fénshī) nghĩa là hỏa táng.

焚尸 đọc thế nào?

焚尸 đọc là fénshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 焚尸 là gì?

Âm Hán Việt của 焚尸 là "phần thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.