焚尸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 焚屍
焚尸 nghĩa là hỏa táng.
Nghĩa của 焚尸
fénshī
PHẦN THIphồn thể 焚屍- Hỏa táng
Từ ghép có 焚尸
Câu hỏi thường gặp
焚尸 nghĩa là gì?
焚尸 (fénshī) nghĩa là hỏa táng.
焚尸 đọc thế nào?
焚尸 đọc là fénshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 焚尸 là gì?
Âm Hán Việt của 焚尸 là "phần thi".