TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焚琴煮鹤

fénqínzhǔhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 焚琴煮鶴

Âm Hán Việt PHẦN CẦM CHỬ HẠC

焚琴煮鹤 nghĩa là Đốt đàn và nấu hạc.

Nghĩa của 焚琴煮鹤

fénqínzhǔhè

PHẦN CẦM CHỬ HẠCCụm từphồn thể 焚琴煮鶴
  1. nghĩa đen Đốt đàn và nấu hạc
  2. nghĩa bóng Lãng phí tài nguyên quý giá
  3. Phá hủy một cách ngông cuồng những thứ đẹp đẽ

Câu hỏi thường gặp

焚琴煮鹤 nghĩa là gì?

焚琴煮鹤 (fénqínzhǔhè) nghĩa là Đốt đàn và nấu hạc.

焚琴煮鹤 đọc thế nào?

焚琴煮鹤 đọc là fénqínzhǔhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 焚琴煮鹤 là gì?

Âm Hán Việt của 焚琴煮鹤 là "phần cầm chử hạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.