TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焚香敬神

fénxiāngjìngshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN HƯƠNG KÍNH THẦN

焚香敬神 nghĩa là đốt hương khấn thần.

Nghĩa của 焚香敬神

fénxiāngjìngshén

PHẦN HƯƠNG KÍNH THẦN
  1. Đốt hương khấn thần

Câu hỏi thường gặp

焚香敬神 nghĩa là gì?

焚香敬神 (fénxiāngjìngshén) nghĩa là đốt hương khấn thần.

焚香敬神 đọc thế nào?

焚香敬神 đọc là fénxiāngjìngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 焚香敬神 là gì?

Âm Hán Việt của 焚香敬神 là "phần hương kính thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.