TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焜

kūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: côn, hỗn

焜 nghĩa là rực rỡ.

Nghĩa của 焜

kūn

CÔN
  1. Rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

焜 nghĩa là gì?

焜 (kūn) nghĩa là rực rỡ.

焜 đọc thế nào?

焜 đọc là kūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 焜 là gì?

Âm Hán Việt của 焜 là "côn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.