焦
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, tiều
焦 nghĩa là cháy, khét.
Nghĩa của 焦
jiāo
TIÊU- Cháy
- Khét
- Cháy đen
- Lo lắng
- Bồn chồn
- Cốc
- Joule (viết tắt của 焦耳 (jiāo'ěr))
Jiāo
TIÊUtên riêng- họ Họ Jiāo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 焦
Đồng nghĩa
Từ ghép có 焦
Thành ngữ có 焦
Câu hỏi thường gặp
焦 nghĩa là gì?
焦 (jiāo, jiāo) nghĩa là cháy, khét.
焦 đọc thế nào?
焦 đọc là jiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 焦 là gì?
Âm Hán Việt của 焦 là "tiêu".