TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焦炙

jiāozhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU CHÁ

焦炙 nghĩa là làm cháy, cháy thành than.

Nghĩa của 焦炙

jiāozhì

TIÊU CHÁ
  1. Làm cháy
  2. Cháy thành than
  3. Lo lắng đến phát ốm

Câu hỏi thường gặp

焦炙 nghĩa là gì?

焦炙 (jiāozhì) nghĩa là làm cháy, cháy thành than.

焦炙 đọc thế nào?

焦炙 đọc là jiāozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 焦炙 là gì?

Âm Hán Việt của 焦炙 là "tiêu chá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.