TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煅

duàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOÁN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoán, thuyên

煅 nghĩa là Biến thể của 锻 (duàn).

Nghĩa của 煅

duàn

ĐOÁN
  1. Biến thể của 锻 (duàn)

Từ ghép có 煅

Câu hỏi thường gặp

煅 nghĩa là gì?

煅 (duàn) nghĩa là Biến thể của 锻 (duàn).

煅 đọc thế nào?

煅 đọc là duàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 煅 là gì?

Âm Hán Việt của 煅 là "đoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.