霍然而愈 — Bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng
Câu ví dụ với 然而
然而,相反的理论往往也是真的。Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
然而 nghĩa là gì?
然而 (rán'ér) nghĩa là tuy nhiên, nhưng.
然而 đọc thế nào?
然而 đọc là rán'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 然而 là gì?
Âm Hán Việt của 然而 là "nhiên nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.