TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煋

xīng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13

煋 nghĩa là dữ dội, mãnh liệt.

Nghĩa của 煋

xīng

  1. văn học, về lửa Dữ dội; mãnh liệt; cháy rực
  2. văn học Toả sáng khắp mọi hướng

Câu hỏi thường gặp

煋 nghĩa là gì?

煋 (xīng) nghĩa là dữ dội, mãnh liệt.

煋 đọc thế nào?

煋 đọc là xīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.