TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煌

huáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàng, huỳnh

煌 nghĩa là rực rỡ.

Nghĩa của 煌

huáng

HOÀNG
  1. Rực rỡ

Từ ghép có 煌

Thành ngữ có 煌

  • 金碧辉煌 — Vàng ngọc rực rỡ
  • 金碧荧煌 — Lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

煌 nghĩa là gì?

煌 (huáng) nghĩa là rực rỡ.

煌 đọc thế nào?

煌 đọc là huáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 煌 là gì?

Âm Hán Việt của 煌 là "hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.