煎饼
Phồn thể: 煎餅
煎饼 nghĩa là Món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc.
Nghĩa của 煎饼
jiānbǐng
TIÊN BÍNHDanh từphồn thể 煎餅- Món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc
- Bánh kếp
Câu ví dụ với 煎饼
- 我们早餐做了煎饼。 Wǒmen zǎocān zuò le jiānbǐng.Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
煎饼 nghĩa là gì?
煎饼 (jiānbǐng) nghĩa là Món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc.
煎饼 đọc thế nào?
煎饼 đọc là jiānbǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 煎饼 là gì?
Âm Hán Việt của 煎饼 là "tiên bính".