TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煎熬

jiān'áo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN NGAO

煎熬 nghĩa là chịu đựng, tra tấn.

Nghĩa của 煎熬

jiān'áo

TIÊN NGAOĐộng từ
  1. Chịu đựng
  2. Tra tấn
  3. Dày vò
  4. Cảnh khổ
  5. Đau khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 煎熬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

煎熬 nghĩa là gì?

煎熬 (jiān'áo) nghĩa là chịu đựng, tra tấn.

煎熬 đọc thế nào?

煎熬 đọc là jiān'áo (pinyin).

Âm Hán Việt của 煎熬 là gì?

Âm Hán Việt của 煎熬 là "tiên ngao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.