TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煦煦

xùxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÚ HÚ

煦煦 nghĩa là hiền lành, ân cần.

Nghĩa của 煦煦

xùxù

HÚ HÚ
  1. Hiền lành
  2. Ân cần
  3. Nhân từ
  4. Ấm áp và dễ chịu
  5. Dịu mát

Câu hỏi thường gặp

煦煦 nghĩa là gì?

煦煦 (xùxù) nghĩa là hiền lành, ân cần.

煦煦 đọc thế nào?

煦煦 đọc là xùxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 煦煦 là gì?

Âm Hán Việt của 煦煦 là "hú hú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.