TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炤

Âm Hán Việt CHIẾU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chiếu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱昭灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiếu, chiêu, chiểu

照 nghĩa là chiếu, soi, chụp.

Nghĩa của 照

zhào

CHIẾU
  1. Chiếu, soi
  2. Chụp (ảnh)
  3. Theo
  4. Theo như
  5. Chiếu
  6. Soi
  7. Phản chiếu
  8. Nhìn (hình phản chiếu)
  9. Ảnh
  10. Theo yêu cầu
  11. Như trước

zhào

CHIẾUphồn thể 炤
  1. Chiếu
  2. Soi sáng
  3. Biến thể của 照 (zhào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照

Đồng nghĩa

Từ ghép có 照

Thành ngữ có 照

  • 心照不宣 — Hiểu ngầm không cần nói
  • 肝胆相照 — Đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
  • 回光返照 — Ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn
  • 照猫画虎 — Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng
  • 福星高照 — Ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
  • 回光反照 — Ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn
  • 请多关照 — Mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
  • 阳光普照 — Ánh nắng chiếu khắp mọi vật
  • 予以照顾 — Yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu

Câu ví dụ với 照

  • 你一天照几次镜子? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

照 nghĩa là gì?

照 (zhào) nghĩa là chiếu, soi, chụp.

照 đọc thế nào?

照 đọc là zhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 照 là gì?

Âm Hán Việt của 照 là "chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.