TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照做

zhàozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU TỐ

照做 nghĩa là làm theo hướng dẫn, tuân theo.

Nghĩa của 照做

zhàozuò

CHIẾU TỐ
  1. Làm theo hướng dẫn
  2. Tuân theo

Câu hỏi thường gặp

照做 nghĩa là gì?

照做 (zhàozuò) nghĩa là làm theo hướng dẫn, tuân theo.

照做 đọc thế nào?

照做 đọc là zhàozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 照做 là gì?

Âm Hán Việt của 照做 là "chiếu tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.