TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照准

zhàozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照準

Âm Hán Việt CHIẾU CHUẨN

照准 nghĩa là Yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ).

Nghĩa của 照准

zhàozhǔn

CHIẾU CHUẨNĐộng từphồn thể 照準
  1. Yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ)
  2. Ngắm (súng)

Câu hỏi thường gặp

照准 nghĩa là gì?

照准 (zhàozhǔn) nghĩa là Yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ).

照准 đọc thế nào?

照准 đọc là zhàozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 照准 là gì?

Âm Hán Việt của 照准 là "chiếu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.