Cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
Câu hỏi thường gặp
照发 nghĩa là gì?
照发 (zhàofā) nghĩa là Phê duyệt để phân phối.
照发 đọc thế nào?
照发 đọc là zhàofā (pinyin).
Âm Hán Việt của 照发 là gì?
Âm Hán Việt của 照发 là "chiếu phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.