TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照常

zhàocháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU THƯỜNG

照常 nghĩa là như thường lệ.

Nghĩa của 照常

zhàocháng

CHIẾU THƯỜNGPhó từ
  1. Như thường lệ
  2. Như bình thường

Câu hỏi thường gặp

照常 nghĩa là gì?

照常 (zhàocháng) nghĩa là như thường lệ.

照常 đọc thế nào?

照常 đọc là zhàocháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 照常 là gì?

Âm Hán Việt của 照常 là "chiếu thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.