照应
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 照應
照应 nghĩa là chăm sóc, chăm lo.
Nghĩa của 照应
zhàoying
CHIẾU ỨNGĐộng từphồn thể 照應- Chăm sóc
- Chăm lo
- Chăm nom
zhàoyìng
CHIẾU ỨNGĐộng từphồn thể 照應- Tương quan với
- Tương ứng với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照应
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
照应 nghĩa là gì?
照应 (zhàoying, zhàoyìng) nghĩa là chăm sóc, chăm lo.
照应 đọc thế nào?
照应 đọc là zhàoying (pinyin).
Âm Hán Việt của 照应 là gì?
Âm Hán Việt của 照应 là "chiếu ứng".