TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照应

zhàoying giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照應

Âm Hán Việt CHIẾU ỨNG

照应 nghĩa là chăm sóc, chăm lo.

Nghĩa của 照应

zhàoying

CHIẾU ỨNGĐộng từphồn thể 照應
  1. Chăm sóc
  2. Chăm lo
  3. Chăm nom

zhàoyìng

CHIẾU ỨNGĐộng từphồn thể 照應
  1. Tương quan với
  2. Tương ứng với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照应

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

照应 nghĩa là gì?

照应 (zhàoying, zhàoyìng) nghĩa là chăm sóc, chăm lo.

照应 đọc thế nào?

照应 đọc là zhàoying (pinyin).

Âm Hán Việt của 照应 là gì?

Âm Hán Việt của 照应 là "chiếu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.