TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照直

zhàozhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU TRỰC

照直 nghĩa là trực tiếp, thẳng.

Nghĩa của 照直

zhàozhí

CHIẾU TRỰCPhó từ
  1. Trực tiếp
  2. Thẳng
  3. Thẳng phía trước
  4. Thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

照直 nghĩa là gì?

照直 (zhàozhí) nghĩa là trực tiếp, thẳng.

照直 đọc thế nào?

照直 đọc là zhàozhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 照直 là gì?

Âm Hán Việt của 照直 là "chiếu trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.