TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照理

zhàolǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU LÝ

照理 nghĩa là theo lý thông thường, thường thì.

Nghĩa của 照理

zhàolǐ

CHIẾU LÝPhó từ, Động từ
  1. Theo lý thông thường
  2. Thường thì
  3. Trong quá trình bình thường
  4. Chăm lo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照理

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

照理 nghĩa là gì?

照理 (zhàolǐ) nghĩa là theo lý thông thường, thường thì.

照理 đọc thế nào?

照理 đọc là zhàolǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 照理 là gì?

Âm Hán Việt của 照理 là "chiếu lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.