TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照说

zhàoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照說

Âm Hán Việt CHIẾU THUYẾT

照说 nghĩa là bình thường.

Nghĩa của 照说

zhàoshuō

CHIẾU THUYẾTPhó từphồn thể 照說
  1. Bình thường
  2. Nói một cách thông thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

照说 nghĩa là gì?

照说 (zhàoshuō) nghĩa là bình thường.

照说 đọc thế nào?

照说 đọc là zhàoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 照说 là gì?

Âm Hán Việt của 照说 là "chiếu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.