TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煮熟

zhǔshóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỬ THỤC

煮熟 nghĩa là luộc kỹ, nấu chín kỹ.

Nghĩa của 煮熟

zhǔshóu

CHỬ THỤCĐộng từ, Tính từ
  1. Luộc kỹ
  2. Nấu chín kỹ

Câu hỏi thường gặp

煮熟 nghĩa là gì?

煮熟 (zhǔshóu) nghĩa là luộc kỹ, nấu chín kỹ.

煮熟 đọc thế nào?

煮熟 đọc là zhǔshóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 煮熟 là gì?

Âm Hán Việt của 煮熟 là "chử thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.