TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煮豆燃萁

zhǔdòuránqí giọng máy của trình duyệt

煮豆燃萁 nghĩa là Đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ.

Nghĩa của 煮豆燃萁

zhǔdòuránqí

Cụm từ
  1. Đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ

Câu hỏi thường gặp

煮豆燃萁 nghĩa là gì?

煮豆燃萁 (zhǔdòuránqí) nghĩa là Đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ.

煮豆燃萁 đọc thế nào?

煮豆燃萁 đọc là zhǔdòuránqí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.