TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煮熟的鸭子飞了

zhǔshúdeyāzifēile giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煮熟的鴨子飛了

Âm Hán Việt CHỬ THỤC ĐÍCH ÁP TỬ PHI LIỄU

煮熟的鸭子飞了 nghĩa là Vịt nấu chín bay mất.

Nghĩa của 煮熟的鸭子飞了

zhǔshúdeyāzifēile

CHỬ THỤC ĐÍCH ÁP TỬ PHI LIỄUCụm từphồn thể 煮熟的鴨子飛了
  1. tục ngữ Vịt nấu chín bay mất
  2. bóng Để vuột mất điều chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

煮熟的鸭子飞了 nghĩa là gì?

煮熟的鸭子飞了 (zhǔshúdeyāzifēile) nghĩa là Vịt nấu chín bay mất.

煮熟的鸭子飞了 đọc thế nào?

煮熟的鸭子飞了 đọc là zhǔshúdeyāzifēile (pinyin).

Âm Hán Việt của 煮熟的鸭子飞了 là gì?

Âm Hán Việt của 煮熟的鸭子飞了 là "chử thục đích áp tử phi liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.