煮饭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 煮飯
煮饭 nghĩa là nấu cơm.
Nghĩa của 煮饭
zhǔfàn
CHỬ PHẠNĐộng từphồn thể 煮飯- Nấu cơm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 煮饭
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 煮饭
- 你煮饭用瓦斯还是电? Nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762808
- 你煮饭用天然气还是电力? Nǐ zhǔfàn yòng tiānránqì háishi diànlì?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762809
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
煮饭 nghĩa là gì?
煮饭 (zhǔfàn) nghĩa là nấu cơm.
煮饭 đọc thế nào?
煮饭 đọc là zhǔfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 煮饭 là gì?
Âm Hán Việt của 煮饭 là "chử phạn".