TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煸

biān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13

煸 nghĩa là Xào trước khi nướng hoặc hầm.

Nghĩa của 煸

biān

  1. Xào trước khi nướng hoặc hầm

Câu hỏi thường gặp

煸 nghĩa là gì?

煸 (biān) nghĩa là Xào trước khi nướng hoặc hầm.

煸 đọc thế nào?

煸 đọc là biān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.