TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煽

shān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiến, phiên

煽 nghĩa là quạt lửa, kích động.

Nghĩa của 煽

shān

PHIẾN
  1. Quạt lửa
  2. Kích động

Từ ghép có 煽

Thành ngữ có 煽

Câu hỏi thường gặp

煽 nghĩa là gì?

煽 (shān) nghĩa là quạt lửa, kích động.

煽 đọc thế nào?

煽 đọc là shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 煽 là gì?

Âm Hán Việt của 煽 là "phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.