TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煽情

shānqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN TÌNH

煽情 nghĩa là khuấy động cảm xúc.

Nghĩa của 煽情

shānqíng

PHIẾN TÌNHĐộng từ
  1. Khuấy động cảm xúc
  2. Khơi gợi sự đồng cảm
  3. Cảm động

Câu hỏi thường gặp

煽情 nghĩa là gì?

煽情 (shānqíng) nghĩa là khuấy động cảm xúc.

煽情 đọc thế nào?

煽情 đọc là shānqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 煽情 là gì?

Âm Hán Việt của 煽情 là "phiến tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.