TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煽动性

shāndòngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煽動性

Âm Hán Việt PHIẾN ĐỘNG TÍNH

煽动性 nghĩa là mang tính khiêu khích.

Nghĩa của 煽动性

shāndòngxìng

PHIẾN ĐỘNG TÍNHphồn thể 煽動性
  1. Mang tính khiêu khích

Câu hỏi thường gặp

煽动性 nghĩa là gì?

煽动性 (shāndòngxìng) nghĩa là mang tính khiêu khích.

煽动性 đọc thế nào?

煽动性 đọc là shāndòngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 煽动性 là gì?

Âm Hán Việt của 煽动性 là "phiến động tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.