TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊成基

Xióng Chéngjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG THÀNH CƠ

熊成基 nghĩa là Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ.

Nghĩa của 熊成基

Xióng Chéngjī

HÙNG THÀNH CƠtên riêng
  1. Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ

Câu hỏi thường gặp

熊成基 nghĩa là gì?

熊成基 (xióng chéngjī) nghĩa là Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ.

熊成基 đọc thế nào?

熊成基 đọc là Xióng Chéngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊成基 là gì?

Âm Hán Việt của 熊成基 là "hùng thành cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.