TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊掌

xióngzhǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG CHƯỞNG

熊掌 nghĩa là móng gấu.

Nghĩa của 熊掌

xióngzhǎng

HÙNG CHƯỞNGDanh từ
  1. Móng gấu (dùng làm thức ăn)

Thành ngữ có 熊掌

  • 鱼与熊掌 — Cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai

Câu hỏi thường gặp

熊掌 nghĩa là gì?

熊掌 (xióngzhǎng) nghĩa là móng gấu.

熊掌 đọc thế nào?

熊掌 đọc là xióngzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊掌 là gì?

Âm Hán Việt của 熊掌 là "hùng chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.