TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊抱

xióngbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG BÃO

熊抱 nghĩa là cái ôm gấu.

Nghĩa của 熊抱

xióngbào

HÙNG BÃODanh từ, Động từ
  1. Cái ôm gấu; ôm ai đó thật chặt

Câu hỏi thường gặp

熊抱 nghĩa là gì?

熊抱 (xióngbào) nghĩa là cái ôm gấu.

熊抱 đọc thế nào?

熊抱 đọc là xióngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊抱 là gì?

Âm Hán Việt của 熊抱 là "hùng bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.