TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊熊

xióngxióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG HÙNG

熊熊 nghĩa là bừng bừng, rực cháy.

Nghĩa của 熊熊

xióngxióng

HÙNG HÙNGTính từ
  1. Bừng bừng
  2. Rực cháy

Câu hỏi thường gặp

熊熊 nghĩa là gì?

熊熊 (xióngxióng) nghĩa là bừng bừng, rực cháy.

熊熊 đọc thế nào?

熊熊 đọc là xióngxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊熊 là gì?

Âm Hán Việt của 熊熊 là "hùng hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.