TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊胆

xióngdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熊膽

Âm Hán Việt HÙNG ĐẢM

熊胆 nghĩa là mật gấu.

Nghĩa của 熊胆

xióngdǎn

HÙNG ĐẢMDanh từphồn thể 熊膽
  1. Mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

熊胆 nghĩa là gì?

熊胆 (xióngdǎn) nghĩa là mật gấu.

熊胆 đọc thế nào?

熊胆 đọc là xióngdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊胆 là gì?

Âm Hán Việt của 熊胆 là "hùng đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.