TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊猫

xióngmāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熊貓

Âm Hán Việt HÙNG MIÊU
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

熊猫 nghĩa là gấu trúc.

Nghĩa của 熊猫

xióngmāo

HÙNG MIÊUDanh từphồn thể 熊貓
  1. Gấu trúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熊猫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 熊猫

Câu hỏi thường gặp

熊猫 nghĩa là gì?

熊猫 (xióngmāo) nghĩa là gấu trúc.

熊猫 đọc thế nào?

熊猫 đọc là xióngmāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊猫 là gì?

Âm Hán Việt của 熊猫 là "hùng miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.