TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏天

xūntiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUÂN THIÊN

熏天 nghĩa là nồng nặc.

Nghĩa của 熏天

xūntiān

HUÂN THIÊN
  1. Nồng nặc (mùi hôi)

Thành ngữ có 熏天

Câu hỏi thường gặp

熏天 nghĩa là gì?

熏天 (xūntiān) nghĩa là nồng nặc.

熏天 đọc thế nào?

熏天 đọc là xūntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏天 là gì?

Âm Hán Việt của 熏天 là "huân thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.