TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏心

xūnxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薰心

Âm Hán Việt HUÂN TÂM

熏心 nghĩa là chi phối tâm trí.

Nghĩa của 熏心

xūnxīn

HUÂN TÂMphồn thể 薰心
  1. tham lam, dục vọng,... Chi phối tâm trí

Thành ngữ có 熏心

Câu hỏi thường gặp

熏心 nghĩa là gì?

熏心 (xūnxīn) nghĩa là chi phối tâm trí.

熏心 đọc thế nào?

熏心 đọc là xūnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏心 là gì?

Âm Hán Việt của 熏心 là "huân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.