TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熔断

róngduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熔斷

熔断 nghĩa là nóng chảy, nổ.

Nghĩa của 熔断

róngduàn

Động từphồn thể 熔斷
  1. dây cầu chì Nóng chảy; nổ
  2. ví von Tạm ngừng giao dịch chứng khoán
  3. ví von Đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)

Câu hỏi thường gặp

熔断 nghĩa là gì?

熔断 (róngduàn) nghĩa là nóng chảy, nổ.

熔断 đọc thế nào?

熔断 đọc là róngduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.