TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熔浆

róngjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熔漿

Âm Hán Việt DUNG TƯƠNG

熔浆 nghĩa là Dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...).

Nghĩa của 熔浆

róngjiāng

DUNG TƯƠNGphồn thể 熔漿
  1. Dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)

Câu hỏi thường gặp

熔浆 nghĩa là gì?

熔浆 (róngjiāng) nghĩa là Dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...).

熔浆 đọc thế nào?

熔浆 đọc là róngjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熔浆 là gì?

Âm Hán Việt của 熔浆 là "dung tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.