熙来攘往 (xīláirǎngwǎng) nghĩa là Nơi nhộn nhịp hoạt động.
熙来攘往 đọc thế nào?
熙来攘往 đọc là xīláirǎngwǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 熙来攘往 là gì?
Âm Hán Việt của 熙来攘往 là "hy lai nhương vãng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.