TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熙来攘往

xīláirǎngwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熙來攘往

Âm Hán Việt HY LAI NHƯƠNG VÃNG

熙来攘往 nghĩa là Nơi nhộn nhịp hoạt động.

Nghĩa của 熙来攘往

xīláirǎngwǎng

HY LAI NHƯƠNG VÃNGphồn thể 熙來攘往
  1. thành ngữ Nơi nhộn nhịp hoạt động

Câu hỏi thường gặp

熙来攘往 nghĩa là gì?

熙来攘往 (xīláirǎngwǎng) nghĩa là Nơi nhộn nhịp hoạt động.

熙来攘往 đọc thế nào?

熙来攘往 đọc là xīláirǎngwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熙来攘往 là gì?

Âm Hán Việt của 熙来攘往 là "hy lai nhương vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.