TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熙攘

xīrǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY NHƯƠNG

熙攘 nghĩa là không yên.

Nghĩa của 熙攘

xīrǎng

HY NHƯƠNGTính từ
  1. Không yên

Thành ngữ có 熙攘

Câu hỏi thường gặp

熙攘 nghĩa là gì?

熙攘 (xīrǎng) nghĩa là không yên.

熙攘 đọc thế nào?

熙攘 đọc là xīrǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熙攘 là gì?

Âm Hán Việt của 熙攘 là "hy nhương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.